cửa khẩu

cửa khẩu

Chúng tôi phải xuất trình hộ chiếu tại cửa khẩu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi qua lại biên giới: "cửa khẩu" chỉ địa điểm được nhà nước quy định cho phép người, phương tiện hàng hóa qua lại giữa hai quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Đây điểm kiểm soát xuất nhập cảnh hải quan.
    • Cổng thông thương: "cửa khẩu" còn được dùng để chỉ cửa ngõ giao thương chính thức giữa các nước, nơi diễn ra các hoạt động xuất nhập khẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài cửa ngõ giao thương quan trọng giữa Việt Nam Campuchia. (Nơi qua lại biên giới quốc tế Mộc Bài đóng vai trò chính trong trao đổi hàng hóa giữa hai nước.)
    • Hành khách phải làm thủ tục hải quan khi qua cửa khẩu. (Người đi đường cần hoàn tất kiểm tra xuất nhập cảnh tại điểm biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa khẩu biên giới": điểm kiểm soát tại ranh giới lãnh thổ giữa hai nước.

    • Cửa khẩu biên giới thường trạm kiểm soát an ninh hải quan. (Điểm qua lại tại đường biên các cơ quan kiểm tra.)
  • "cửa khẩu quốc tế": cửa khẩu cho phép người hàng hóa từ nhiều quốc gia qua lại.

    • Cửa khẩu quốc tế Lào Cai kết nối Việt Nam với Trung Quốc. (Điểm biên giới quốc tế Lào Cai cầu nối giữa hai nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửa (danh từ): lối ra vào, nơi mở ra để đi qua.

    • Cửa nhà mở rộng đón khách. (Lối vào nhà được mở để tiếp đón.)
  • Khẩu (dan từ): cửa, lối đi, thường dùng trong từ ghép như "cửa khẩu", "hải khẩu" (cảng biển).

    • Hải khẩu nơi tàu thuyền ra vào. (Cảng biển điểm tàu thuyền cập bến.)
Từ đồng nghĩa
  • Biên giới: ranh giới phân chia lãnh thổ giữa các quốc gia.
  • Cửa ngõ: lối vào, điểm tiếp cận quan trọng của một khu vực.
  • Trạm kiểm soát: nơi kiểm tra người hàng hóa khi qua biên giới.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa khẩu thông thương: cửa khẩu hoạt động mạnh mẽ về trao đổi hàng hóa.
    • Cửa khẩu thông thương giúp kinh tế vùng biên phát triển. (Điểm biên giới sầm uất về thương mại thúc đẩy kinh tế địa phương.)